Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 逆水行舟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆水行舟:
Nghĩa của 逆水行舟 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìshuǐxíngzhōu] Hán Việt: NGHỊCH THUỶ HÀNH CHÂU
chèo thuyền ngược dòng; có lòng quả cảm và năng lực để lội ngược dòng。谚语说:"逆水行舟,不进则退。"比喻学习或做事就好像逆水行船,不努力就要后退。
chèo thuyền ngược dòng; có lòng quả cảm và năng lực để lội ngược dòng。谚语说:"逆水行舟,不进则退。"比喻学习或做事就好像逆水行船,不努力就要后退。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 逆水行舟 Tìm thêm nội dung cho: 逆水行舟
