Từ: 逆水行舟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆水行舟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆水行舟 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìshuǐxíngzhōu] Hán Việt: NGHỊCH THUỶ HÀNH CHÂU
chèo thuyền ngược dòng; có lòng quả cảm và năng lực để lội ngược dòng。谚语说:"逆水行舟,不进则退。"比喻学习或做事就好像逆水行船,不努力就要后退。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟

chu:phiếm chu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
逆水行舟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆水行舟 Tìm thêm nội dung cho: 逆水行舟