Từ: 斗筐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗筐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗筐 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒukuāng] sọt; giỏ。一种用竹篾编成的筐,口径约三尺,两边有柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筐

khuông:khuông (cái giỏ bằng trúc hình vuông)
斗筐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗筐 Tìm thêm nội dung cho: 斗筐