Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纻, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纻:
纻
Biến thể phồn thể: 紵;
Pinyin: zhu4, zhen4;
Việt bính: cyu5;
纻 trữ
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Pinyin: zhu4, zhen4;
Việt bính: cyu5;
纻 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 纻
Giản thể của chữ 紵.trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Nghĩa của 纻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紵)
[zhù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ
书
vải gai; vải lanh。指苎麻纤维织的布。
纻衣
đồ bằng vải gai
[zhù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ
书
vải gai; vải lanh。指苎麻纤维织的布。
纻衣
đồ bằng vải gai
Dị thể chữ 纻
紵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纻
| trữ | 纻: | trữ (cây cho sợi) |

Tìm hình ảnh cho: 纻 Tìm thêm nội dung cho: 纻
