Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 纻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纻, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纻:

纻 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纻

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 丝 宀 一 hoặc 纟 宀 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纻 cấu thành từ 3 chữ: 丝, 宀, 一
  • ti
  • miên
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 纻 cấu thành từ 3 chữ: 纟, 宀, 一
  • miên, mịch
  • miên
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trữ [trữ]

    U+7EBB, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紵;
    Pinyin: zhu4, zhen4;
    Việt bính: cyu5;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 纻

    Giản thể của chữ .
    trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

    Nghĩa của 纻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紵)
    [zhù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRỮ

    vải gai; vải lanh。指苎麻纤维织的布。
    纻衣
    đồ bằng vải gai

    Chữ gần giống với 纻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纻

    ,

    Chữ gần giống 纻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纻 Tự hình chữ 纻 Tự hình chữ 纻 Tự hình chữ 纻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纻

    trữ:trữ (cây cho sợi)
    纻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纻 Tìm thêm nội dung cho: 纻