Chữ 榜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榜, chiết tự chữ BÀNG, BÁNG, BẢNG, BỬNG, VẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜:

榜 bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榜

Chiết tự chữ bàng, báng, bảng, bửng, vảng bao gồm chữ 木 旁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榜 cấu thành từ 2 chữ: 木, 旁
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bảng [bảng]

    U+699C, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang3, bang4, beng1, pang2;
    Việt bính: bong2 pong3
    1. [乙榜] ất bảng 2. [榜歌] bảng ca 3. [榜女] bảng nữ 4. [榜人] bảng nhân 5. [榜眼] bảng nhãn 6. [背榜] bối bảng 7. [副榜] phó bảng;

    bảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 榜

    (Danh) Mái chèo. Cũng mượn chỉ thuyền.
    ◇Lí Hạ
    : Thôi bảng độ Ô giang (Mã ) Giục mái chèo qua Ô giang.

    (Danh)
    Bảng yết thị, thông cáo.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh (Đệ nhất hồi ) Treo bảng chiêu mộ nghĩa binh.

    (Danh)
    Bảng tên những người thi đậu.
    ◇Đỗ Mục : Đông đô phóng bảng vị hoa khai, Tam thập tam nhân tẩu mã hồi , (Cập đệ hậu kí Trường An cố nhân ).
    § Đông đô chỉ Lạc Dương ở phía đông Trường An; Đỗ Mục làm bài thơ này nhân vừa thi đậu tiến sĩ, tên đứng hàng thứ năm trên bảng vàng.

    (Danh)
    Tấm biển (có chữ, treo lên cao).
    ◇Kỉ Quân : Tiên ngoại tổ cư Vệ Hà đông ngạn, hữu lâu lâm thủy, bảng viết "Độ phàm" , , "" (Duyệt vi thảo đường bút kí , Loan dương tiêu hạ lục tứ ).

    (Danh)
    Tấm gỗ, mộc phiến.

    (Danh)
    Cột nhà.

    (Danh)
    Hình phạt ngày xưa đánh bằng roi, trượng.

    (Động)
    Cáo thị, yết thị.
    ◇Liêu trai chí dị : Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ , , , : . (Vương giả ) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.

    (Động)
    Chèo thuyền đi.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Hiểu canh phiên lộ thảo, Dạ bảng hưởng khê thạch , (Khê cư) ) Sớm cày lật cỏ đọng sương, Đêm chèo thuyền vang khe đá.

    (Động)
    Đánh, đập.
    ◎Như: bảng lược đánh trượng.
    ◇Sử Kí : Lại trị bảng si sổ thiên (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Viên lại quất mấy nghìn roi.

    bàng, như "cây bàng" (vhn)
    báng, như "báng súng" (gdhn)
    bảng, như "bảng dạng (mẫu)" (gdhn)
    bửng, như "một bửng đất" (gdhn)
    vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

    Nghĩa của 榜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: BẢNG
    1. bảng; danh sách niêm yết。张贴的名单。
    光荣榜
    bảng danh dự
    列为榜首
    xếp đầu bảng; đứng đầu
    2. bảng thông báo; cáo thị (thời xưa)。古代指文告。
    Từ ghép:
    榜额 ; 榜上无名 ; 榜首 ; 榜文 ; 榜眼 ; 榜样

    Chữ gần giống với 榜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榜 Tự hình chữ 榜 Tự hình chữ 榜 Tự hình chữ 榜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

    bàng:cây bàng
    báng:báng súng
    bảng:bảng dạng (mẫu)
    bấng: 
    bẩng: 
    bẫng: 
    bứng: 
    bửng:một bửng đất
    vảng:lảng vảng
    榜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榜 Tìm thêm nội dung cho: 榜