Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榜, chiết tự chữ BÀNG, BÁNG, BẢNG, BỬNG, VẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜:
榜
Pinyin: bang3, bang4, beng1, pang2;
Việt bính: bong2 pong3
1. [乙榜] ất bảng 2. [榜歌] bảng ca 3. [榜女] bảng nữ 4. [榜人] bảng nhân 5. [榜眼] bảng nhãn 6. [背榜] bối bảng 7. [副榜] phó bảng;
榜 bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 榜
(Danh) Mái chèo. Cũng mượn chỉ thuyền.◇Lí Hạ 李賀: Thôi bảng độ Ô giang 催榜渡烏江 (Mã 馬) Giục mái chèo qua Ô giang.
(Danh) Bảng yết thị, thông cáo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh 出榜招募義兵 (Đệ nhất hồi 第一回) Treo bảng chiêu mộ nghĩa binh.
(Danh) Bảng tên những người thi đậu.
◇Đỗ Mục 杜牧: Đông đô phóng bảng vị hoa khai, Tam thập tam nhân tẩu mã hồi 東都放榜未花開, 三十三人走馬迴 (Cập đệ hậu kí Trường An cố nhân 及第後寄長安故人).
§ Đông đô 東都 chỉ Lạc Dương ở phía đông Trường An; Đỗ Mục làm bài thơ này nhân vừa thi đậu tiến sĩ, tên đứng hàng thứ năm trên bảng vàng.
(Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao).
◇Kỉ Quân 紀昀: Tiên ngoại tổ cư Vệ Hà đông ngạn, hữu lâu lâm thủy, bảng viết "Độ phàm" 先外祖居衛河東岸, 有樓臨水, 榜曰"度帆" (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記, Loan dương tiêu hạ lục tứ 灤陽消夏錄四).
(Danh) Tấm gỗ, mộc phiến.
(Danh) Cột nhà.
(Danh) Hình phạt ngày xưa đánh bằng roi, trượng.
(Động) Cáo thị, yết thị.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ 至廟前, 見一瞽者, 形貌奇異, 自榜云: 能知心事. 因求卜筮 (Vương giả 王者) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.
(Động) Chèo thuyền đi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hiểu canh phiên lộ thảo, Dạ bảng hưởng khê thạch 曉耕翻露草, 夜榜響溪石 (Khê cư) 溪居) Sớm cày lật cỏ đọng sương, Đêm chèo thuyền vang khe đá.
(Động) Đánh, đập.
◎Như: bảng lược 榜掠 đánh trượng.
◇Sử Kí 史記: Lại trị bảng si sổ thiên 吏治榜笞數千 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Viên lại quất mấy nghìn roi.
bàng, như "cây bàng" (vhn)
báng, như "báng súng" (gdhn)
bảng, như "bảng dạng (mẫu)" (gdhn)
bửng, như "một bửng đất" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Nghĩa của 榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: BẢNG
1. bảng; danh sách niêm yết。张贴的名单。
光荣榜
bảng danh dự
列为榜首
xếp đầu bảng; đứng đầu
2. bảng thông báo; cáo thị (thời xưa)。古代指文告。
Từ ghép:
榜额 ; 榜上无名 ; 榜首 ; 榜文 ; 榜眼 ; 榜样
Số nét: 14
Hán Việt: BẢNG
1. bảng; danh sách niêm yết。张贴的名单。
光荣榜
bảng danh dự
列为榜首
xếp đầu bảng; đứng đầu
2. bảng thông báo; cáo thị (thời xưa)。古代指文告。
Từ ghép:
榜额 ; 榜上无名 ; 榜首 ; 榜文 ; 榜眼 ; 榜样
Chữ gần giống với 榜:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 榜 Tìm thêm nội dung cho: 榜
