Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 张牙舞爪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张牙舞爪:
Nghĩa của 张牙舞爪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāngyáwǔzhǎo] Hán Việt: TRƯƠNG NHA VŨ TRẢO
nhe nanh múa vuốt。形容猖狂凶恶的样子。
nhe nanh múa vuốt。形容猖狂凶恶的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |
| trảu | 爪: | cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) |
| trẩu | 爪: | xem trảo |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |

Tìm hình ảnh cho: 张牙舞爪 Tìm thêm nội dung cho: 张牙舞爪
