Từ: 老练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老练 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoliàn] lão luyện; từng trải; nhiều kinh nghiệm; điêu luyện; có kinh nghiệm。阅历深,经验多,稳重而有办法。
他年纪不大,处事却很老练。
anh ấy tuổi còn nhỏ, nhưng giải quyết công việc rất có kinh nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
老练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老练 Tìm thêm nội dung cho: 老练