Từ: 掸瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掸瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掸瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnpíng] bình cắm chổi。用来插掸子的瓶,形制高,颈小腹大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掸

đản:kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
đần:đần cho hắn một trận (đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
掸瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掸瓶 Tìm thêm nội dung cho: 掸瓶