Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阑入 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánrù] 1. len; chen; lèn (tự tiện vào chỗ không được vào)。 擅自进入不应进去的地方。
2. trộn lẫn; pha lẫn; lẫn vào; tràn vào; lấn。搀杂进去。
2. trộn lẫn; pha lẫn; lẫn vào; tràn vào; lấn。搀杂进去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑
| lan | 阑: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 阑入 Tìm thêm nội dung cho: 阑入
