Chữ 羼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羼, chiết tự chữ SẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羼:

羼 sạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羼

Chiết tự chữ sạn bao gồm chữ 尸 羴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羼 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 羴
  • thi, thây
  • sạn [sạn]

    U+7FBC, tổng 21 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan4;
    Việt bính: caan3 can3;

    sạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 羼

    (Động) Lẫn lộn, hỗn tạp.
    ◇Nhan thị gia huấn
    : Điển tịch thác loạn, ..., giai do hậu nhân sở sạn, phi bổn văn dã , ..., , (Thư chứng ) Kinh sách lộn xộn, ..., đều do người đời sau lẫn lộn, không phải bản gốc.

    Nghĩa của 羼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chàn]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 21
    Hán Việt: SẢN
    trộn。搀杂。
    羼 入。
    trộn vào.
    羼 杂。
    trộn lẫn.
    Từ ghép:
    羼杂

    Chữ gần giống với 羼:

    ,

    Chữ gần giống 羼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羼 Tự hình chữ 羼 Tự hình chữ 羼 Tự hình chữ 羼

    羼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羼 Tìm thêm nội dung cho: 羼