Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羼, chiết tự chữ SẠN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羼:
羼
Pinyin: chan4;
Việt bính: caan3 can3;
羼 sạn
Nghĩa Trung Việt của từ 羼
(Động) Lẫn lộn, hỗn tạp.◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Điển tịch thác loạn, ..., giai do hậu nhân sở sạn, phi bổn văn dã 典籍錯亂, ..., 皆由後人所羼, 非本文也 (Thư chứng 書證) Kinh sách lộn xộn, ..., đều do người đời sau lẫn lộn, không phải bản gốc.
Nghĩa của 羼 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàn]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 21
Hán Việt: SẢN
trộn。搀杂。
羼 入。
trộn vào.
羼 杂。
trộn lẫn.
Từ ghép:
羼杂
Số nét: 21
Hán Việt: SẢN
trộn。搀杂。
羼 入。
trộn vào.
羼 杂。
trộn lẫn.
Từ ghép:
羼杂
Chữ gần giống với 羼:
羼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羼 Tìm thêm nội dung cho: 羼
