Chữ 爻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爻, chiết tự chữ HÀO, LOÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爻:

爻 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爻

Chiết tự chữ hào, loài bao gồm chữ 乂 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爻 cấu thành từ 2 chữ: 乂, 乂
  • nghệ
  • nghệ
  • hào [hào]

    U+723B, tổng 4 nét, bộ Hào 爻
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2, xiao4;
    Việt bính: ngaau4;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 爻

    (Danh) Vạch bát quái trong kinh Dịch .
    § Ba hào họp thành một quái quẻ.

    hào, như "quẻ hào" (vhn)
    loài, như "loài người, loài vật" (gdhn)

    Nghĩa của 爻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáo]Bộ: 爻 - Hào
    Số nét: 4
    Hán Việt: HÀO
    nét hào (những nét ngang liền hoặc ngang đứt tạo ra Bát Quái, nét "一" là hào dương, nét "--" là hào âm)。组成八卦的长短横道,"一"为阳爻,"--"为阴爻。

    Chữ gần giống với 爻:

    ,

    Chữ gần giống 爻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爻 Tự hình chữ 爻 Tự hình chữ 爻 Tự hình chữ 爻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爻

    hào:quẻ hào
    loài:loài người, loài vật
    爻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爻 Tìm thêm nội dung cho: 爻