Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爻, chiết tự chữ HÀO, LOÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爻:
爻
Pinyin: yao2, xiao4;
Việt bính: ngaau4;
爻 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 爻
(Danh) Vạch bát quái trong kinh Dịch 易.§ Ba hào 爻 họp thành một quái 卦 quẻ.
hào, như "quẻ hào" (vhn)
loài, như "loài người, loài vật" (gdhn)
Nghĩa của 爻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 爻 - Hào
Số nét: 4
Hán Việt: HÀO
nét hào (những nét ngang liền hoặc ngang đứt tạo ra Bát Quái, nét "一" là hào dương, nét "--" là hào âm)。组成八卦的长短横道,"一"为阳爻,"--"为阴爻。
Số nét: 4
Hán Việt: HÀO
nét hào (những nét ngang liền hoặc ngang đứt tạo ra Bát Quái, nét "一" là hào dương, nét "--" là hào âm)。组成八卦的长短横道,"一"为阳爻,"--"为阴爻。
Chữ gần giống với 爻:
爻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爻
| hào | 爻: | quẻ hào |
| loài | 爻: | loài người, loài vật |

Tìm hình ảnh cho: 爻 Tìm thêm nội dung cho: 爻
