Cao su chống va đập cửa
Chữ 拂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拂, chiết tự chữ BẬT, PHẤT, PHẬT, PHẮT, PHỚT, PHỨT, PHỰT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拂:
拂 phất, bật, phật
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拂
拂
phất, bật, phật [phất, bật, phật]
U+62C2, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu2, bi4;
Việt bính: faak1 fat1
1. [吹拂] xuy phất;
拂 phất, bật, phật
Nghĩa Trung Việt của từ 拂
(Động) Phẩy quét, phủi.◎Như: phất trần 拂塵 quét bụi.
(Động) Phẩy nhẹ qua, phớt qua.
◎Như: xuân phong phất hạm 春風拂檻 gió xuân phẩy qua chấn song.
(Động) Làm nghịch lại, làm trái.
◎Như: bất nhẫn phất kì ý 不忍拂其意 không nỡ làm phật lòng.
(Động) Đánh.
(Động) Giũ.
◎Như: phất y 拂衣 giũ áo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, giũ mình đi vào.
(Danh) Dụng cụ để phẩy bụi hoặc xua ruồi muỗi.
◎Như: phất tử 拂子 cái phất trần.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thủ chấp bạch phất, thị lập tả hữu 手執白拂, 侍立左右 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Tay cầm phất trần trắng đứng hầu hai bên.Một âm là bật. Cùng nghĩa với chữ bật 弼.Lại một âm là phật.
(Tính) Ngang trái.
phất, như "phất cờ" (vhn)
phắt, như "đứng phắt dậy" (btcn)
phớt, như "phớt qua" (btcn)
phứt, như "phứt phơ (phất phơ)" (gdhn)
phựt, như "đứt phựt" (gdhn)
Nghĩa của 拂 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
1. lướt nhẹ qua; phe phẩy。轻轻擦过。
春风拂面
gió xuân lướt nhẹ qua mặt
2. rũ; phất; phẩy; vung。甩动;抖。
拂袖
phẩy tay áo; vung tay áo
3. trái ý; phật ý (người khác); nghịch。违背(别人的意图)。
拂意
phật ý
拂耳(逆耳)
chói tai; nghịch tai
Từ ghép:
拂尘 ; 拂拂 ; 拂逆 ; 拂拭 ; 拂晓 ; 拂袖 ; 拂煦 ; 拂意
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
1. lướt nhẹ qua; phe phẩy。轻轻擦过。
春风拂面
gió xuân lướt nhẹ qua mặt
2. rũ; phất; phẩy; vung。甩动;抖。
拂袖
phẩy tay áo; vung tay áo
3. trái ý; phật ý (người khác); nghịch。违背(别人的意图)。
拂意
phật ý
拂耳(逆耳)
chói tai; nghịch tai
Từ ghép:
拂尘 ; 拂拂 ; 拂逆 ; 拂拭 ; 拂晓 ; 拂袖 ; 拂煦 ; 拂意
Chữ gần giống với 拂:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂
| phất | 拂: | phất cờ |
| phắt | 拂: | đứng phắt dậy |
| phớt | 拂: | phớt qua |
| phứt | 拂: | phứt phơ (phất phơ) |
| phựt | 拂: | đứt phựt |

Tìm hình ảnh cho: 拂 Tìm thêm nội dung cho: 拂
