Từ: 仿造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿造:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

phỏng tạo
Theo kiểu mà làm.

Nghĩa của 仿造 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngzào] hàng nhái; hàng giả; làm theo; mô phỏng; bắt chước。模仿一定的式样制造。
这些古瓶都是仿造的。
mấy chiếc bình cổ này đều là hàng nhái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
仿造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿造 Tìm thêm nội dung cho: 仿造