Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lao phiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lao phiền:
Nghĩa lao phiền trong tiếng Việt:
["- Vất vả buồn rầu."]Nghĩa chữ nôm của chữ: lao
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lao | 哰: | lao xao |
| lao | 唠: | lao xao |
| lao | 㗦: | lao xao |
| lao | 嘮: | lao xao |
| lao | 牢: | lao xao |
| lao | 嶗: | cù lao |
| lao | 捞: | lao xao |
| lao | 撈: | lao xao |
| lao | 痨: | bệnh lao |
| lao | 癆: | bệnh lao |
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lao | 醪: | lao (rượu còn cấn) |
| lao | 𨦭: | đâm lao |
| lao | 铹: | đâm lao, cây lao |
| lao | 鐒: | đâm lao, cây lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiền
| phiền | 烦: | phiền phức |
| phiền | 煩: | phiền phức |
| phiền | 燔: | phiền phức |
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phiền | 藩: | phiền phức |
Gới ý 15 câu đối có chữ lao:

Tìm hình ảnh cho: lao phiền Tìm thêm nội dung cho: lao phiền
