Từ: lao phiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lao phiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: laophiền

Nghĩa lao phiền trong tiếng Việt:

["- Vất vả buồn rầu."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiền

phiền:phiền phức
phiền:phiền phức
phiền:phiền phức
phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phiền:phiền phức

Gới ý 15 câu đối có chữ lao:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

lao phiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lao phiền Tìm thêm nội dung cho: lao phiền