Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归咎 trong tiếng Trung hiện đại:
[guījiù] quy tội; đổ tội; đổ lỗi cho...。归罪。
把错误都归咎于客观原因是不正确的。
đem sai lầm đổ lỗi cho nguyên nhân khách quan là không đúng.
把错误归咎于别人。
đổ tội cho người khác.
把错误都归咎于客观原因是不正确的。
đem sai lầm đổ lỗi cho nguyên nhân khách quan là không đúng.
把错误归咎于别人。
đổ tội cho người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎
| cữu | 咎: | cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người) |

Tìm hình ảnh cho: 归咎 Tìm thêm nội dung cho: 归咎
