Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咎, chiết tự chữ CAO, CỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咎:
咎 cữu, cao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 咎
咎
Pinyin: jiu4, gao1;
Việt bính: gau3 gou1
1. [咎殃] cữu ương 2. [咎戾] cữu lệ 3. [咎責] cữu trách 4. [任咎] nhậm cữu, nhiệm cữu;
咎 cữu, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 咎
(Danh) Tai họa.◎Như: hưu cữu 休咎 phúc lành và tai họa, cữu do tự thủ 咎由自取 họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.
(Danh) Lỗi, tội.
◎Như: quy cữu ư nhân 歸咎於人 đổ tội cho người khác.
(Động) Trách móc, trách cứ.
◇Luận Ngữ 論語: Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
(Động) Ghét.Một âm là cao.
(Danh) Trống lớn.
§ Thông cao 鼛.
(Danh) Họ Cao.
cữu, như "cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)" (gdhn)
Nghĩa của 咎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
1. sai lầm; tội。过失;罪过。
引咎自责。
gây nên tội rồi tự trách mình.
咎有应得。
gây tội phải chịu tội.
2. trách。责备。
既往不咎(以往的过失不去责备)。
không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.
3. điều dữ; hung; bất hạnh; dữ。凶。
休咎(吉凶)。
lành dữ.
Từ ghép:
咎由自取
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
1. sai lầm; tội。过失;罪过。
引咎自责。
gây nên tội rồi tự trách mình.
咎有应得。
gây tội phải chịu tội.
2. trách。责备。
既往不咎(以往的过失不去责备)。
không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.
3. điều dữ; hung; bất hạnh; dữ。凶。
休咎(吉凶)。
lành dữ.
Từ ghép:
咎由自取
Chữ gần giống với 咎:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎
| cữu | 咎: | cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người) |

Tìm hình ảnh cho: 咎 Tìm thêm nội dung cho: 咎
