Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当日 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngrì] lúc đầu; lúc đó; khi đó。当(dāng)时;当初。
[dàngrì]
ngày đó; hôm đó; hôm ấy。当天。
当日>事,当日做完。
việc hôm nào làm xong hôm ấy; việc hôm nay chớ để ngày mai.
[dàngrì]
ngày đó; hôm đó; hôm ấy。当天。
当日>事,当日做完。
việc hôm nào làm xong hôm ấy; việc hôm nay chớ để ngày mai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 当日 Tìm thêm nội dung cho: 当日
