Chữ 寢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寢, chiết tự chữ TẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寢:

寢 tẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寢

寢

Chiết tự chữ 寢

Chiết tự chữ tẩm bao gồm chữ 宀 爿 彐 冖 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寢 cấu thành từ 5 chữ: 宀, 爿, 彐, 冖, 又
  • 宀 miên
  • 爿 bản, tường
  • 彐 kí, kẹ, kệ
  • 冖 mịch
  • 又 hựu, lại
  • tẩm [tẩm]

    U+5BE2, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 寝;
    Pinyin: qin3;
    Việt bính: cam2
    1. [甘寢] cam tẩm 2. [內寢] nội tẩm 3. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;

    寢 tẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 寢

    (Động) Ngủ.
    ◇Tình sử 情
    史: Hồng Kiều trú tẩm 紅橋晝寢 Cô Hồng Kiều ngủ ngày.

    (Động)
    Nằm dài, nằm ngang ra.

    (Động)
    Thôi, nghỉ, ngưng.
    ◎Như: toại tẩm kì nghị 遂寢其議 bèn bỏ điều đã bàn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim văn Đặng Ngải thiện năng dụng binh, nhân thử tẩm kì sự hĩ 今聞鄧艾善能用兵, 因此寢其事矣 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nay nghe tiếng Đặng Ngải giỏi việc dùng binh, nhân thế ngưng việc ấy lại.

    (Động)
    Che giấu, dìm đi.

    (Danh)
    Nhà.
    ◎Như: chánh tẩm 正寢 nhà chính (chỗ để làm việc), nội tẩm 內寢 nhà trong (chỗ để nghỉ ngơi, buồng ngủ).

    (Danh)
    Mồ của vua.
    ◎Như: lăng tẩm 陵寢 mồ mả của vua.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hựu sai Lã Bố phát quật tiên hoàng cập hậu phi lăng tẩm, thủ kì kim bảo 又差呂布發掘先皇及后妃陵寢, 取其金寶 (Đệ lục hồi) (Đổng Trác) lại sai Lã Bố khai quật những lăng mộ tiên hoàng, hậu phi để lấy vàng bạc châu báu.

    (Danh)
    Chỗ giữ mũ áo tổ tiên. Phiếm chỉ tông miếu.

    (Tính)
    Dáng nằm.
    ◇Tuân Tử 荀子: Kiến tẩm thạch dĩ vi phục hổ dã 見寢石以為伏虎也 (Giải tế 解蔽) Thấy đá nằm lấy là hổ phục.

    (Tính)
    Tướng mạo xấu xí.
    ◇Sử Kí 史記: Vũ An giả, mạo tẩm, sanh quý thậm 武安者, 貌寢, 生貴甚 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Vũ An, người xấu tướng, sinh ra rất quý (lọt lòng đã là người trong quốc thích).
    tẩm, như "tẩm (ngủ), lăng tẩm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 寢:

    㝩, 㝪, 㝫, 察, 寠, 寡, 寢, 寤, 寥, 實, 寧, 寨, 寧, 寧, 𡪇, 𡪜,

    Dị thể chữ 寢

    寝,

    Chữ gần giống 寢

    锓, 骎, 祲, 埐, 寤, 寣, 鮼, 寝, 誛, 侵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寢 Tự hình chữ 寢 Tự hình chữ 寢 Tự hình chữ 寢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寢

    tẩm寢:tẩm (ngủ), lăng tẩm
    寢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寢 Tìm thêm nội dung cho: 寢