Chữ 究 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 究, chiết tự chữ CỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 究:

究 cứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 究

Chiết tự chữ cứu bao gồm chữ 穴 九 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

究 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 九
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • cưu, cửu
  • cứu [cứu]

    U+7A76, tổng 7 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu1, jiu4;
    Việt bính: gau3
    1. [究竟] cứu cánh 2. [究察] cứu sát 3. [究治] cứu trị 4. [究問] cứu vấn 5. [窮究] cùng cứu 6. [根究] căn cứu;

    cứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 究

    (Tính) Cùng, tận.
    ◎Như: cứu cánh
    mục đích, kết quả, cứu đồ lộ trình trọn vẹn, làm từ đầu tới cuối, cứu niên hết năm, cứu quy chung quy.

    (Động)
    Xét tìm.
    ◎Như: nghiên cứu nghiền ngẫm xét tìm, tra cứu xem xét tìm tòi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chánh yếu giảng cứu thảo luận, phương năng trường tiến , (Đệ tứ thập bát hồi) Cần phải giảng giải, xem xét, bàn bạc, mới tiến xa được.

    (Động)
    Đạt tới, quán triệt.
    ◇Hàn Phi Tử : Tắc quân lệnh bất hạ cứu, thần tình bất thượng thông , (Nan nhất ) Lệnh vua không đạt tới dưới, tình huống của bề tôi không thông lên trên.

    (Phó)
    Cuối cùng, rốt cuộc.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Độc kiến Hoàn nhi nhưng thị tiên tiền, cứu bất thậm chung ái , (Đệ bách tứ hồi) Riêng thấy Giả Hoàn là vẫn như trước, cho nên (rốt cuộc) không thương yêu lắm.

    (Danh)
    Thác trong khe núi.
    cứu, như "nghiên cứu; tra cứu" (vhn)

    Nghĩa của 究 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiū]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 7
    Hán Việt: CỨU
    1. nghiên cứu; điều tra nghiên cứu。仔细推求;追查。
    研究。
    nghiên cứu.
    追究。
    truy cứu.
    深究。
    tìm tòi.
    2. cuối cùng; rút cuộc。到底;究竟。
    究应如何办理?
    cuối cùng nên làm thế nào?
    Từ ghép:
    究办 ; 究诘 ; 究竟

    Chữ gần giống với 究:

    , , ,

    Chữ gần giống 究

    , , , , , , 氿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 究 Tự hình chữ 究 Tự hình chữ 究 Tự hình chữ 究

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

    cứu:nghiên cứu; tra cứu
    究 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 究 Tìm thêm nội dung cho: 究