Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 征调 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngdiào] điều động; tập trung (chính phủ hay nhà nước tâp trung và điều động nhân viên, vật tư)。政府征集和调用人员、物资。
征调粮食及医务人员支援灾区。
điều động lương thực và nhân viên y tế để chi viên cho vùng bị thiên tai.
征调粮食及医务人员支援灾区。
điều động lương thực và nhân viên y tế để chi viên cho vùng bị thiên tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 征调 Tìm thêm nội dung cho: 征调
