Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 聊以卒岁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聊以卒岁:
Nghĩa của 聊以卒岁 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáoyǐzúsuì] Hán Việt: LIÊU DĨ TỐT TUẾ
đành cố hết năm; cho qua ngày đoạn tháng。勉强度过一年。
đành cố hết năm; cho qua ngày đoạn tháng。勉强度过一年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊
| liêu | 聊: | liêu (chỉ có vậy, một ít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒
| chót | 卒: | giờ chót |
| chốt | 卒: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chợt | 卒: | chợt thấy, chợt nghe |
| chụt | 卒: | |
| dút | 卒: | nhút nhát |
| giốt | 卒: | giôn giốt |
| rốt | 卒: | rốt cuộc |
| sót | 卒: | sót lại |
| sút | 卒: | sa sút |
| thốt | 卒: | thốt nhiên (chợt) |
| trót | 卒: | trót lọt |
| trốt | 卒: | trốt (gió lốc) |
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tột | 卒: | tột cùng |
| xụt | 卒: | xụt xịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |

Tìm hình ảnh cho: 聊以卒岁 Tìm thêm nội dung cho: 聊以卒岁
