Cao su chống va đập cửa

Từ: 待命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待命 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàimìng] đợi lệnh; chờ lệnh。等待命令。
集结待命
tập hợp đợi lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
待命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待命 Tìm thêm nội dung cho: 待命