Từ: 重新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重新:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 新

Nghĩa của 重新 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngxīn] 副
1. lần nữa; lại lần nữa。再一次。
他重新来到战斗过的地方。
anh ấy một lần nữa lại đến những nơi đã từng chiến đấu.
2. từ đầu; làm lại từ đầu。表示从头另行开始(变更方式或内容)。
重新部署。
bố trí lại từ đầu.
重新做人。
làm lại cuộc đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Gới ý 15 câu đối có chữ 重新:

甲子重新新甲子,春秋几度度春秋

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

重新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重新 Tìm thêm nội dung cho: 重新