Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重新 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngxīn] 副
1. lần nữa; lại lần nữa。再一次。
他重新来到战斗过的地方。
anh ấy một lần nữa lại đến những nơi đã từng chiến đấu.
2. từ đầu; làm lại từ đầu。表示从头另行开始(变更方式或内容)。
重新部署。
bố trí lại từ đầu.
重新做人。
làm lại cuộc đời.
1. lần nữa; lại lần nữa。再一次。
他重新来到战斗过的地方。
anh ấy một lần nữa lại đến những nơi đã từng chiến đấu.
2. từ đầu; làm lại từ đầu。表示从头另行开始(变更方式或内容)。
重新部署。
bố trí lại từ đầu.
重新做人。
làm lại cuộc đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 重新:

Tìm hình ảnh cho: 重新 Tìm thêm nội dung cho: 重新
