Từ: 生财 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生财:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生财 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngcái] 1. phát tài; sinh lợi; làm ra tiền。指增加财富。
生财有道。
biết cách làm ra tiền.
2. dụng cụ; đồ dùng (trong cửa hàng thời xưa)。旧时指商店所用的家具杂物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính
生财 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生财 Tìm thêm nội dung cho: 生财