Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人寿年丰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人寿年丰:
Nghĩa của 人寿年丰 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénshòuniánfēng] con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu。形容人健康,年成好。
地肥水足,人寿年丰。
đất đai màu mỡ, nước nôi đầy đủ, con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu.
地肥水足,人寿年丰。
đất đai màu mỡ, nước nôi đầy đủ, con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿
| thọ | 寿: | tuổi thọ, thượng thọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰
| phong | 丰: | phong phú |

Tìm hình ảnh cho: 人寿年丰 Tìm thêm nội dung cho: 人寿年丰
