Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸿毛 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngmáo] hồng mao; lông hồng; nhẹ tợ lông hồng (ví với sự nhẹ nhàng không đáng kể.)。鸿雁的毛。比喻事物轻微或不足道。
死有重于泰山,有轻于鸿毛。
có cái chết nặng tựa Thái Sơn, có cái chết nhẹ tợ lông hồng.
死有重于泰山,有轻于鸿毛。
có cái chết nặng tựa Thái Sơn, có cái chết nhẹ tợ lông hồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |

Tìm hình ảnh cho: 鸿毛 Tìm thêm nội dung cho: 鸿毛
