Cao su chống va đập cửa

Từ: 不平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất bình
Không bằng phẳng.
◇Trương Hành 衡:
Thùy vân lộ chi bất bình
平 (Tư huyền phú 賦) Ai bảo đường không bằng phẳng.Không công bình.Bất mãn, không vừa lòng, tức giận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chúng tướng văn ngôn, câu hoài bất bình
言, 平 (Đệ tam thập tam hồi) Các tướng nghe nói thế đều mang lòng tức giận.Thân thể không được dễ chịu.
◇Sơ học kí 記:
Úc sát mẫu nhan sắc bất bình, triếp phục bất thực
平, 食 (Hiếu đệ tứ 四) (Nhữ) Úc xem sắc mặt mẹ không được khỏe khoắn, cũng không chịu ăn.

Nghĩa của 不平 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùpíng] 1. không công bằng; bất bằng; bất bình; bất công。不公平。
看见了不平的事,他都想管。
hễ thấy chuyện bất bình là anh ấy đều muốn can thiệp vào
2. chuyện bất công; chuyện bất bằng; sự thiếu công bằng; chuyện bất bình。不公平的事。
路见不平,拔刀相助。
giữa đường gặp chuyện bất bình, rút dao tương trợ (ra tay cứu giúp)
3. bất bình; tức giận; căm phẫn; căm giận; phẫn nộ vì sự bất công。 因不公平的事而愤怒或不满。
愤愤不平
căm giận bất bình
消除心中的不平
làm tiêu tan nỗi bất bình trong lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
不平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不平 Tìm thêm nội dung cho: 不平