Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噴, chiết tự chữ PHUN, PHÔN, PHÙN, PHÚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴:
噴 phún, phôn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 噴
噴
Biến thể giản thể: 喷;
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: fan5 pan1 pan3
1. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 2. [噴薄] phún bạc 3. [噴火] phún hỏa 4. [噴火山] phún hỏa sơn 5. [噴口] phún khẩu 6. [噴門] phún môn 7. [噴飯] phún phạn 8. [噴噴] phún phún 9. [噴泉] phún tuyền 10. [噴霧器] phún vụ khí 11. [噴出岩] phún xuất nham;
噴 phún, phôn
§ Cũng đọc là phôn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn 天風吹起浪花噴 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.
(Động) Phả mùi vào mũi.
◎Như: phún tị 噴鼻 phả hương vào mũi, phún hương 噴香 tỏa hương thơm.
(Động) Phún đế 噴嚏 hắt hơi.
◇Lão Xá 老舍: Chỉ xuyên trước tiểu miên áo, trực đả phún đế, nhi liên thuyết bất lãnh 只穿著小棉襖,直打噴嚏,而連說不冷 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chỉ mặc một cái áo bông đơn, cứ hắt hơi mãi mà luôn miệng nói (là mình) không lạnh.
(Tính) Có khả năng phun ra, bắn vọt ra được.
◎Như: phún hồ 噴壺 thùng phun, phún tuyền 噴泉 suối phun, hồ phun nước (trong thành phố, công viên).
(Danh) Mùa (chỉ thời kì rau, quả, tôm, cá... sản xuất mạnh, bán ra đầy thị trường).
◎Như: dương đào chánh tại phún nhi thượng 楊桃正在噴兒上 bây giờ đang là mùa khế.
phún, như "lún phún" (vhn)
phun, như "phun nước" (gdhn)
phùn, như "phùn mưa" (gdhn)
Pinyin: pen1, pen4;
Việt bính: fan5 pan1 pan3
1. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 2. [噴薄] phún bạc 3. [噴火] phún hỏa 4. [噴火山] phún hỏa sơn 5. [噴口] phún khẩu 6. [噴門] phún môn 7. [噴飯] phún phạn 8. [噴噴] phún phún 9. [噴泉] phún tuyền 10. [噴霧器] phún vụ khí 11. [噴出岩] phún xuất nham;
噴 phún, phôn
Nghĩa Trung Việt của từ 噴
(Động) Phun, phụt, vọt.§ Cũng đọc là phôn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn 天風吹起浪花噴 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.
(Động) Phả mùi vào mũi.
◎Như: phún tị 噴鼻 phả hương vào mũi, phún hương 噴香 tỏa hương thơm.
(Động) Phún đế 噴嚏 hắt hơi.
◇Lão Xá 老舍: Chỉ xuyên trước tiểu miên áo, trực đả phún đế, nhi liên thuyết bất lãnh 只穿著小棉襖,直打噴嚏,而連說不冷 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chỉ mặc một cái áo bông đơn, cứ hắt hơi mãi mà luôn miệng nói (là mình) không lạnh.
(Tính) Có khả năng phun ra, bắn vọt ra được.
◎Như: phún hồ 噴壺 thùng phun, phún tuyền 噴泉 suối phun, hồ phun nước (trong thành phố, công viên).
(Danh) Mùa (chỉ thời kì rau, quả, tôm, cá... sản xuất mạnh, bán ra đầy thị trường).
◎Như: dương đào chánh tại phún nhi thượng 楊桃正在噴兒上 bây giờ đang là mùa khế.
phún, như "lún phún" (vhn)
phun, như "phun nước" (gdhn)
phùn, như "phùn mưa" (gdhn)
Chữ gần giống với 噴:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴
| phun | 噴: | phun nước |
| phùn | 噴: | phùn mưa |
| phún | 噴: | lún phún |
Gới ý 15 câu đối có chữ 噴:

Tìm hình ảnh cho: 噴 Tìm thêm nội dung cho: 噴
