Chữ 噴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噴, chiết tự chữ PHUN, PHÔN, PHÙN, PHÚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴:

噴 phún, phôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噴

Chiết tự chữ phun, phôn, phùn, phún bao gồm chữ 口 賁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噴 cấu thành từ 2 chữ: 口, 賁
  • khẩu
  • bí, bôn, phần
  • phún, phôn [phún, phôn]

    U+5674, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pen1, pen4;
    Việt bính: fan5 pan1 pan3
    1. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 2. [噴薄] phún bạc 3. [噴火] phún hỏa 4. [噴火山] phún hỏa sơn 5. [噴口] phún khẩu 6. [噴門] phún môn 7. [噴飯] phún phạn 8. [噴噴] phún phún 9. [噴泉] phún tuyền 10. [噴霧器] phún vụ khí 11. [噴出岩] phún xuất nham;

    phún, phôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 噴

    (Động) Phun, phụt, vọt.
    § Cũng đọc là phôn.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn (Chu trung ngẫu thành ) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.

    (Động)
    Phả mùi vào mũi.
    ◎Như: phún tị phả hương vào mũi, phún hương tỏa hương thơm.

    (Động)
    Phún đế hắt hơi.
    ◇Lão Xá : Chỉ xuyên trước tiểu miên áo, trực đả phún đế, nhi liên thuyết bất lãnh 穿 (Chánh hồng kì hạ ) Chỉ mặc một cái áo bông đơn, cứ hắt hơi mãi mà luôn miệng nói (là mình) không lạnh.

    (Tính)
    Có khả năng phun ra, bắn vọt ra được.
    ◎Như: phún hồ thùng phun, phún tuyền suối phun, hồ phun nước (trong thành phố, công viên).

    (Danh)
    Mùa (chỉ thời kì rau, quả, tôm, cá... sản xuất mạnh, bán ra đầy thị trường).
    ◎Như: dương đào chánh tại phún nhi thượng bây giờ đang là mùa khế.

    phún, như "lún phún" (vhn)
    phun, như "phun nước" (gdhn)
    phùn, như "phùn mưa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 噴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Dị thể chữ 噴

    , , ,

    Chữ gần giống 噴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噴 Tự hình chữ 噴 Tự hình chữ 噴 Tự hình chữ 噴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

    phun:phun nước
    phùn:phùn mưa
    phún:lún phún

    Gới ý 15 câu đối có chữ 噴:

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    噴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噴 Tìm thêm nội dung cho: 噴