Từ: 绯红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绯红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绯红 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēihóng] đỏ ửng; đỏ tươi; đỏ rực。鲜红。
两颊绯红
hai má đỏ ửng.
绯红的晚霞
ráng chiều đỏ rực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绯

phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
绯红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绯红 Tìm thêm nội dung cho: 绯红