Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徒劳无功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒劳无功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徒劳无功 trong tiếng Trung hiện đại:

[túláowúgōng] tốn công vô ích; uổng công vô ích。白费力气,没有成就或好处。也说徒劳无益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
徒劳无功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒劳无功 Tìm thêm nội dung cho: 徒劳无功