Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 德高望尊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德高望尊:
Nghĩa của 德高望尊 trong tiếng Trung hiện đại:
[dégāowàngzūn] đức cao vọng trọng。道德高,声望高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |

Tìm hình ảnh cho: 德高望尊 Tìm thêm nội dung cho: 德高望尊
