Từ: 心土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心土 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīntǔ] lớp đất giữa。介于表土屋和底土屋之间的一层土壤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
心土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心土 Tìm thêm nội dung cho: 心土