Từ: 宽大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽大 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāndà] 1. rộng lớn; rộng (thể tích, diện tích)。面积或容积大。
宽大豁亮的客厅。
phòng khách rộng lớn sáng sủa.
袍袖宽大。
ống tay áo rộng.
2. rộng lượng; khoan dung (đối đãi)。对人宽容厚道。
心怀宽大。
tấm lòng rộng lượng.
3. khoan hồng。对犯错误或犯罪的人从宽处理。
宽大处理。
xử lý khoan hồng.
宽大政策。
chính sách khoan hồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
宽大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽大 Tìm thêm nội dung cho: 宽大