Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悌, chiết tự chữ ĐẪY, ĐẼ, ĐỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悌:
悌
Pinyin: ti4;
Việt bính: dai6 tai5;
悌 đễ
Nghĩa Trung Việt của từ 悌
(Động) Kính trọng người trên.◇Luận Ngữ 論語: Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ 弟子入則孝, 出則悌 (Học nhi 學而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (hết lòng phụng dưỡng cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).
(Động) Thân ái, hữu ái (giữa anh em).
◎Như: hữu đễ 友悌 anh em thân ái.
đễ, như "hiếu đễ" (vhn)
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (btcn)
đẽ, như "đẹp đẽ" (btcn)
Nghĩa của 悌 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỄ
kính nhường; đễ (người trên)。敬爱哥哥。
孝悌
hiếu đễ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỄ
kính nhường; đễ (người trên)。敬爱哥哥。
孝悌
hiếu đễ
Chữ gần giống với 悌:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悌
| đẫy | 悌: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đẽ | 悌: | đẹp đẽ |
| đễ | 悌: | hiếu đễ |

Tìm hình ảnh cho: 悌 Tìm thêm nội dung cho: 悌
