Chữ 悌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悌, chiết tự chữ ĐẪY, ĐẼ, ĐỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悌:

悌 đễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悌

Chiết tự chữ đẫy, đẽ, đễ bao gồm chữ 心 弟 hoặc 忄 弟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悌 cấu thành từ 2 chữ: 心, 弟
  • tim, tâm, tấm
  • dễ, đễ, đệ
  • 2. 悌 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 弟
  • tâm
  • dễ, đễ, đệ
  • đễ [đễ]

    U+608C, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4;
    Việt bính: dai6 tai5;

    đễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 悌

    (Động) Kính trọng người trên.
    ◇Luận Ngữ
    : Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ , (Học nhi ) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (hết lòng phụng dưỡng cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).

    (Động)
    Thân ái, hữu ái (giữa anh em).
    ◎Như: hữu đễ anh em thân ái.

    đễ, như "hiếu đễ" (vhn)
    đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (btcn)
    đẽ, như "đẹp đẽ" (btcn)

    Nghĩa của 悌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỄ
    kính nhường; đễ (người trên)。敬爱哥哥。
    孝悌
    hiếu đễ

    Chữ gần giống với 悌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悌 Tự hình chữ 悌 Tự hình chữ 悌 Tự hình chữ 悌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悌

    đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
    đẽ:đẹp đẽ
    đễ:hiếu đễ
    悌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悌 Tìm thêm nội dung cho: 悌