Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心术 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshù] 1. rắp tâm; dự định trong lòng (thường chỉ điều xấu)。居心(多指坏的)。
心术不正。
ý định đen tối.
2. mưu tính; mưu kế; tính toán trong lòng。心计;计谋。
他是个有心术的人。
anh ấy là người mưu mô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
心术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心术 Tìm thêm nội dung cho: 心术