Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnyǎnr] 1. nội tâm; trong lòng。内心。
大妈看到这未来的儿媳妇,打心眼儿里高兴。
bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.
2. bụng dạ; ý định。心地;存心。
心眼儿好。
lòng tốt
没安好心眼儿。
chưa có ý định gì.
3. thông minh; mưu trí。聪明机智。
他有心眼儿,什么事都想得周到。
anh ấy rất thông minh, việc gì cũng suy nghĩ rất chu đáo.
4. lo lắng quá mức; cẩn thận quá mức。对人的不必要的顾虑和考虑。
他这个人就是心眼儿太多。
con người này cẩn thận quá mức.
5. lòng dạ; bụng dạ; tấm lòng。气量(小或窄)。
心眼儿小。
lòng dạ hẹp hòi; bụng dạ hẹp hòi.
他心眼儿窄,受不了委屈。
bụng dạ nó hẹp hòi không chịu được oan ức.
大妈看到这未来的儿媳妇,打心眼儿里高兴。
bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.
2. bụng dạ; ý định。心地;存心。
心眼儿好。
lòng tốt
没安好心眼儿。
chưa có ý định gì.
3. thông minh; mưu trí。聪明机智。
他有心眼儿,什么事都想得周到。
anh ấy rất thông minh, việc gì cũng suy nghĩ rất chu đáo.
4. lo lắng quá mức; cẩn thận quá mức。对人的不必要的顾虑和考虑。
他这个人就是心眼儿太多。
con người này cẩn thận quá mức.
5. lòng dạ; bụng dạ; tấm lòng。气量(小或窄)。
心眼儿小。
lòng dạ hẹp hòi; bụng dạ hẹp hòi.
他心眼儿窄,受不了委屈。
bụng dạ nó hẹp hòi không chịu được oan ức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 心眼儿
