Chữ 萑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萑, chiết tự chữ CHUY, HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萑:

萑 hoàn, chuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萑

萑

Chiết tự chữ 萑

Chiết tự chữ chuy, hoàn bao gồm chữ 草 隹 hoặc 艸 隹 hoặc 艹 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 隹
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 隹 chuy
  • 2. 萑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 隹
  • 艸 tháu, thảo
  • 隹 chuy
  • 3. 萑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 隹
  • 艹 thảo
  • 隹 chuy
  • hoàn, chuy [hoàn, chuy]

    U+8411, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan2, tui1, zhui1;
    Việt bính: wun4;

    萑 hoàn, chuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 萑

    (Danh) Loại cỏ lau.
    § Mới sinh gọi là thảm 菼
    , còn nhỏ gọi là kiêm 蒹, lớn lên gọi là hoàn 萑.Một âm là chuy.

    (Danh)
    Một loại cỏ thuốc, còn gọi là sung úy 茺蔚 hay ích mẫu thảo 益母草.

    (Tính)
    Tạp loạn, phồn thịnh.
    chuy (gdhn)

    Nghĩa của 萑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: HOÀN
    Hoàn Phù Trạch (tên một cái đầm nổi tiếng của nước Trịnh thời Xuân Thu ở Trung Quốc, theo các sách, nơi đó có nhiều bọn cướp tụ tập.)。萑苻泽,春秋时郑国泽名。据记载,那里常有盗贼聚集出没。

    Chữ gần giống với 萑:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Chữ gần giống 萑

    雚, 蘿, 蒆, 蒍, 蒌, 寉, 蒋, 蒉, 蒈, 蒇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萑

    chuy萑:(cỏ mọc nhiều; cỏ ích mẫu)
    hoàn萑:(Loại cỏ lau)
    萑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萑 Tìm thêm nội dung cho: 萑