Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腋芽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腋芽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腋芽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyá] chồi nách。见〖侧芽〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋

dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
nách:một nách ba con
nịch:chắc nịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
腋芽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腋芽 Tìm thêm nội dung cho: 腋芽