Từ: 二心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 二 • 心

nhị tâm
Hai lòng. Chỉ lòng dạ không trung thật.

Nghĩa của 二心 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrxīn] 1. không trung thực; hai lòng; không thực tâm; chân trong chân ngoài。不忠实。
2. không chuyên tâm; thay lòng đổi dạ。不专心;三心二意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
二心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二心 Tìm thêm nội dung cho: 二心