Từ: 心境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心境 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjìng] tâm tình; cõi lòng; trong lòng。心情(指苦乐)。
心境非常愉快。
trong lòng hết sức vui sướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
心境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心境 Tìm thêm nội dung cho: 心境