Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表決 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表決:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu quyết
Bày tỏ quyết định.

Nghĩa của 表决 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎojué]
biểu quyết; bầu。会议上通过举手、投票等方式做出决定。
付表决。
đưa ra biểu quyết
表决权。
quyền biểu quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 
表決 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表決 Tìm thêm nội dung cho: 表決