Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忠顺 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngshùn] một lòng nghe theo; ngoan ngoãn; trung thành。一心顺从(今多用于贬义)。
忠顺的奴仆
kẻ nô bộc trung thành
忠顺的奴仆
kẻ nô bộc trung thành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠
| trung | 忠: | trung hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |

Tìm hình ảnh cho: 忠顺 Tìm thêm nội dung cho: 忠顺
