Cao su chống va đập cửa

Từ: 快人快语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快人快语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快人快语 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàirénkuàiyǔ] người chân thật nói lời thẳng thắn; người vui vẻ nói lời sảng khoái; chất phác thẳng thắn; trung thực; thẳng thắn; thật thà。爽快的人说爽快的话,指人性格直爽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
快人快语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快人快语 Tìm thêm nội dung cho: 快人快语