Từ: 暴力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo lực
Võ lực, sức mạnh cưỡng chế.Sức mạnh hung hãn, mạnh bạo.

Nghĩa của 暴力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàolì] 1. bạo lực; vũ lực; sức mạnh; quyền lực。强制的力量;武力。
2. cưỡng chế; bạo quyền; sức mạnh của nhà nước dùng để cưỡng chế; bạo lực cách mạng; cưỡng bức。特指国家的强制力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
暴力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴力 Tìm thêm nội dung cho: 暴力