Từ: 急口令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急口令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急口令 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíkǒulìng]
vè nói nhịu。绕口令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
急口令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急口令 Tìm thêm nội dung cho: 急口令