Từ: 肆意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肆意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肆意 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìyì] mặc ý; tuỳ tiện; tuỳ ý。不顾一切由着自己的性子(去做)。
肆意攻击。
tuỳ tiện tấn công.
肆意妄为。
mặc ý làm bừa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

tứ:tứ sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
肆意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肆意 Tìm thêm nội dung cho: 肆意