Cao su chống va đập cửa

Chữ 檑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檑, chiết tự chữ LÔI, ROI, RUI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檑:

檑 lôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檑

Chiết tự chữ lôi, roi, rui bao gồm chữ 木 雷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檑 cấu thành từ 2 chữ: 木, 雷
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lôi
  • lôi [lôi]

    U+6A91, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei2, lei4;
    Việt bính: leoi4;

    lôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 檑

    (Danh) Khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, lăn từ trên cao xuống cho đè lên quân địch.
    § Cũng gọi là cổn mộc
    hay lôi mộc .

    rui, như "rui mè" (vhn)
    lôi, như "lôi thôi" (btcn)
    roi, như "quất roi" (btcn)

    Nghĩa của 檑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: LÔI
    phóng gỗ đánh địch (một hình thức chiến đấu thời xưa, những khúc gỗ lớn dùng để thủ thành, lúc tác chiến từ trên cao lăn xuống đánh địch)。古代作战时从高处推下大块木头, 以打击敌人。
    Từ ghép:
    檑木

    Chữ gần giống với 檑:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Chữ gần giống 檑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檑 Tự hình chữ 檑 Tự hình chữ 檑 Tự hình chữ 檑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檑

    lôi:lôi thôi
    roi:quất roi
    rui:rui mè
    檑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檑 Tìm thêm nội dung cho: 檑