Cao su chống va đập cửa
Chữ 檑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檑, chiết tự chữ LÔI, ROI, RUI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檑:
檑
Pinyin: lei2, lei4;
Việt bính: leoi4;
檑 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 檑
(Danh) Khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, lăn từ trên cao xuống cho đè lên quân địch.§ Cũng gọi là cổn mộc 滾木 hay lôi mộc 檑木.
rui, như "rui mè" (vhn)
lôi, như "lôi thôi" (btcn)
roi, như "quất roi" (btcn)
Nghĩa của 檑 trong tiếng Trung hiện đại:
[léi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
phóng gỗ đánh địch (một hình thức chiến đấu thời xưa, những khúc gỗ lớn dùng để thủ thành, lúc tác chiến từ trên cao lăn xuống đánh địch)。古代作战时从高处推下大块木头, 以打击敌人。
Từ ghép:
檑木
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
phóng gỗ đánh địch (một hình thức chiến đấu thời xưa, những khúc gỗ lớn dùng để thủ thành, lúc tác chiến từ trên cao lăn xuống đánh địch)。古代作战时从高处推下大块木头, 以打击敌人。
Từ ghép:
檑木
Chữ gần giống với 檑:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檑
| lôi | 檑: | lôi thôi |
| roi | 檑: | quất roi |
| rui | 檑: | rui mè |

Tìm hình ảnh cho: 檑 Tìm thêm nội dung cho: 檑
