Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花障 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhàng] bờ giậu; bờ giậu hoa; hàng rào có cỏ và hoa。(花障儿)有花草攀附的篱笆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
花障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花障 Tìm thêm nội dung cho: 花障