Cao su chống va đập cửa

Chữ 奋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奋, chiết tự chữ PHẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋:

奋 phấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奋

Chiết tự chữ phấn bao gồm chữ 大 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奋 cấu thành từ 2 chữ: 大, 田
  • dãy, dảy, thái, đại
  • ruộng, điền
  • phấn [phấn]

    U+594B, tổng 8 nét, bộ Đại 大
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 奮;
    Pinyin: fen4;
    Việt bính: fan5;

    phấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 奋

    Giản thể của chữ .
    phấn, như "phấn đấu" (gdhn)

    Nghĩa của 奋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (奮)
    [fèn]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHẤN
    1. phấn chấn; phấn khởi; phấn; phấn khích; hăng hái。鼓起劲来;振作。
    振奋
    phấn chấn
    兴奋
    hưng phấn
    勤奋
    siêng năng hăng hái
    2. giơ; vung; vẫy。摇动;举起。
    奋臂高呼
    giơ tay hô lớn
    Từ ghép:
    奋不顾身 ; 奋斗 ; 奋发 ; 奋发图强 ; 奋飞 ; 奋激 ; 奋进 ; 奋力 ; 奋袂 ; 奋勉 ; 奋起 ; 奋勇 ; 奋战

    Chữ gần giống với 奋:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 奋

    ,

    Chữ gần giống 奋

    , 夿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奋 Tự hình chữ 奋 Tự hình chữ 奋 Tự hình chữ 奋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

    phấn:phấn đấu
    奋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奋 Tìm thêm nội dung cho: 奋