Cao su chống va đập cửa
Chữ 奋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奋, chiết tự chữ PHẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋:
奋
Biến thể phồn thể: 奮;
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5;
奋 phấn
phấn, như "phấn đấu" (gdhn)
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5;
奋 phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 奋
Giản thể của chữ 奮.phấn, như "phấn đấu" (gdhn)
Nghĩa của 奋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奮)
[fèn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤN
1. phấn chấn; phấn khởi; phấn; phấn khích; hăng hái。鼓起劲来;振作。
振奋
phấn chấn
兴奋
hưng phấn
勤奋
siêng năng hăng hái
2. giơ; vung; vẫy。摇动;举起。
奋臂高呼
giơ tay hô lớn
Từ ghép:
奋不顾身 ; 奋斗 ; 奋发 ; 奋发图强 ; 奋飞 ; 奋激 ; 奋进 ; 奋力 ; 奋袂 ; 奋勉 ; 奋起 ; 奋勇 ; 奋战
[fèn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤN
1. phấn chấn; phấn khởi; phấn; phấn khích; hăng hái。鼓起劲来;振作。
振奋
phấn chấn
兴奋
hưng phấn
勤奋
siêng năng hăng hái
2. giơ; vung; vẫy。摇动;举起。
奋臂高呼
giơ tay hô lớn
Từ ghép:
奋不顾身 ; 奋斗 ; 奋发 ; 奋发图强 ; 奋飞 ; 奋激 ; 奋进 ; 奋力 ; 奋袂 ; 奋勉 ; 奋起 ; 奋勇 ; 奋战
Dị thể chữ 奋
奮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋
| phấn | 奋: | phấn đấu |

Tìm hình ảnh cho: 奋 Tìm thêm nội dung cho: 奋
