Từ: 怪怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怪怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàiyuàn] trách móc; trách mắng; trách cứ; oán; trách。责怪埋怨。
自己没搞好,不要怪怨别人。
bản thân làm không tốt, thì đừng trách người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
怪怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪怨 Tìm thêm nội dung cho: 怪怨