Từ: binh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ binh:

乒 binh兵 binh俜 binh

Đây là các chữ cấu thành từ này: binh

binh [binh]

U+4E52, tổng 6 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping1;
Việt bính: bing1 ping1;

binh

Nghĩa Trung Việt của từ 乒

(Trạng thanh) Bình, bịch, đùng, đoàng.

(Danh)
Binh bàng
môn đánh bóng ping-pong. Tên khác của trác cầu bóng bàn.
binh (gdhn)

Nghĩa của 乒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīng]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 6
Hán Việt: BINH
1. pằng; đoàng (Tượng thanh)。象声词。
乒的一声枪响。
một tiếng súng nổ "đoàng"
2. bóng bàn; ping- pong。指乒乓球。
乒赛(乒乓球比赛)。
thi đấu bóng bàn.
乒坛(乒乓球界)。
giới bóng bàn.
Từ ghép:
乒乓 ; 乒乓球

Chữ gần giống với 乒:

, , , , , 𠂢, 𠂤, 𠂪, 𠂫,

Chữ gần giống 乒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乒 Tự hình chữ 乒 Tự hình chữ 乒 Tự hình chữ 乒

binh [binh]

U+5175, tổng 7 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1, ji1;
Việt bính: bing1
1. [按兵不動] án binh bất động 2. [陰兵] âm binh 3. [刀兵] đao binh 4. [大兵] đại binh 5. [動兵] động binh 6. [步兵] bộ binh 7. [罷兵] bãi binh 8. [兵隊] binh đội 9. [兵部] binh bộ 10. [兵變] binh biến 11. [兵革] binh cách 12. [兵制] binh chế 13. [兵役] binh dịch 14. [兵家] binh gia 15. [兵甲] binh giáp 16. [兵器] binh khí 17. [兵力] binh lực 18. [兵略] binh lược 19. [兵糧] binh lương 20. [兵馬] binh mã 21. [兵戎] binh nhung 22. [兵法] binh pháp 23. [兵費] binh phí 24. [兵書] binh thư 25. [兵船] binh thuyền 26. [警兵] cảnh binh 27. [禁兵] cấm binh 28. [構兵] cấu binh 29. [救兵] cứu binh 30. [舉兵] cử binh 31. [工兵] công binh 32. [機兵] cơ binh 33. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 34. [戰兵] chiến binh 35. [招兵] chiêu binh 36. [交兵] giao binh 37. [奇兵] kì binh 38. [募兵] mộ binh 39. [伏兵] phục binh 40. [炮兵] pháo binh 41. [哨兵] sáo binh 42. [士兵] sĩ binh 43. [出兵] xuất binh;

binh

Nghĩa Trung Việt của từ 兵

(Danh) Vũ khí.
◇Trịnh Huyền
: Trịnh Tư Nông vân: Ngũ binh giả: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu : : , , , , (Chú ) Trịnh Tư Nông nói rằng: Có năm thứ vũ khí là: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu.
◇Sử Kí : Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, vũ khí nhẹ, quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).

(Danh)
Chiến sĩ, quân đội.
◎Như: điều binh khiển tướng 調 điều khiển tướng sĩ, chỉ huy quân đội.
◇Chiến quốc sách : Tần công Triệu ư Trường Bình, đại phá chi, dẫn binh nhi quy , , (Triệu sách tam) Tần đánh Triệu ở Trường Bình, đại thắng, kéo quân về.

(Danh)
Quân sự, chiến tranh.
◎Như: chỉ thượng đàm binh bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận quân sự trên lí thuyết).

(Danh)
Phân loại cơ bản trong quân đội.
◎Như: pháo binh , kị binh , bộ binh .

binh, như "binh lính; binh lực" (vhn)
bênh, như "bấp bênh" (btcn)
banh, như "sáng banh; sâm banh" (gdhn)

Nghĩa của 兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīng]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 7
Hán Việt: BINH

1. vũ khí; binh khí。兵器。
短兵相接。
đánh xáp lá cà
秣马厉兵。
chuẩn bị đánh trận; chuẩn bị chiến đấu
2. quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội。军队;军人。
工农兵。
công nông binh
骑兵。
kỵ binh
民兵。
dân quân
3. người lính; binh nhì。军队中的最基层成员。
4. việc quân cơ; việc binh; binh (liên quan đến quân sự hoặc chiến tranh)。关于军事或战争的。
纸上谈兵。
lý luận suông; nói viễn vông; bàn luận việc dụng binh trên giấy
兵贵神速。
việc binh quý ở thần tốc
兵圣孙子。
binh thánh Tôn tử
Từ ghép:
兵备道 ; 兵变 ; 兵不血刃 ; 兵不厌诈 ; 兵部 ; 兵差 ; 兵船 ; 兵丁 ; 兵法 ; 兵费 ; 兵符 ; 兵戈 ; 兵工 ; 兵工厂 ; 兵荒马乱 ; 兵火 ; 兵祸 ; 兵家 ; 兵甲 ; 兵舰 ; 兵谏 ; 兵力 ; 兵连祸结 ; 兵临城下 ; 兵乱 ; 兵马 ; 兵马未动,粮草先行 ; 兵马俑 ; 兵痞 ; 兵器 ; 兵强马壮 ; 兵权 ; 兵刃 ; 兵戎 ; 兵戎相见 ; 兵舍 ; 兵士 ; 兵事 ; 兵势 ; 兵书 ; 兵头 ; 兵团 ; 兵无斗志 ; 兵燹 ; 兵衅 ; 兵役 ; 兵役法 ; 兵役制 ; 兵营 ; 兵勇 ;
兵油子 ; 兵员 ; 兵源 ; 兵站 ; 兵仗 ; 兵制 ; 兵种 ; 兵卒

Chữ gần giống với 兵:

, , , ,

Chữ gần giống 兵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兵 Tự hình chữ 兵 Tự hình chữ 兵 Tự hình chữ 兵

binh [binh]

U+4FDC, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping1, shu4;
Việt bính: ping1;

binh

Nghĩa Trung Việt của từ 俜

(Danh) Hiệp khách.

(Tính)
Linh binh
phiêu linh, cô đơn.
◇Đỗ Phủ : Phì nam hữu mẫu tống, Sấu nam độc linh binh , (Tân An lại ) Trai béo có mẹ đưa tiễn, Trai gầy một mình lẻ loi.
sính (gdhn)

Nghĩa của 俜 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: BINH
thui thủi; trơ trọi。伶俜(língpīng):孤独的样子。

Chữ gần giống với 俜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俜 Tự hình chữ 俜 Tự hình chữ 俜 Tự hình chữ 俜

Dịch binh sang tiếng Trung hiện đại:

卒; 兵 《关于军事或战争的。》binh thánh Tôn tử
兵圣孙子。
binh lính; binh sĩ
士卒。
dùng binh.
用兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: binh

binh: 
binh:binh lính; binh lực
binh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: binh Tìm thêm nội dung cho: binh