Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: binh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ binh:
Pinyin: ping1;
Việt bính: bing1 ping1;
乒 binh
Nghĩa Trung Việt của từ 乒
(Trạng thanh) Bình, bịch, đùng, đoàng.(Danh) Binh bàng 乒乓 môn đánh bóng ping-pong. Tên khác của trác cầu 桌球 bóng bàn.
binh (gdhn)
Nghĩa của 乒 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīng]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 6
Hán Việt: BINH
1. pằng; đoàng (Tượng thanh)。象声词。
乒的一声枪响。
một tiếng súng nổ "đoàng"
2. bóng bàn; ping- pong。指乒乓球。
乒赛(乒乓球比赛)。
thi đấu bóng bàn.
乒坛(乒乓球界)。
giới bóng bàn.
Từ ghép:
乒乓 ; 乒乓球
Số nét: 6
Hán Việt: BINH
1. pằng; đoàng (Tượng thanh)。象声词。
乒的一声枪响。
một tiếng súng nổ "đoàng"
2. bóng bàn; ping- pong。指乒乓球。
乒赛(乒乓球比赛)。
thi đấu bóng bàn.
乒坛(乒乓球界)。
giới bóng bàn.
Từ ghép:
乒乓 ; 乒乓球
Tự hình:

Pinyin: bing1, ji1;
Việt bính: bing1
1. [按兵不動] án binh bất động 2. [陰兵] âm binh 3. [刀兵] đao binh 4. [大兵] đại binh 5. [動兵] động binh 6. [步兵] bộ binh 7. [罷兵] bãi binh 8. [兵隊] binh đội 9. [兵部] binh bộ 10. [兵變] binh biến 11. [兵革] binh cách 12. [兵制] binh chế 13. [兵役] binh dịch 14. [兵家] binh gia 15. [兵甲] binh giáp 16. [兵器] binh khí 17. [兵力] binh lực 18. [兵略] binh lược 19. [兵糧] binh lương 20. [兵馬] binh mã 21. [兵戎] binh nhung 22. [兵法] binh pháp 23. [兵費] binh phí 24. [兵書] binh thư 25. [兵船] binh thuyền 26. [警兵] cảnh binh 27. [禁兵] cấm binh 28. [構兵] cấu binh 29. [救兵] cứu binh 30. [舉兵] cử binh 31. [工兵] công binh 32. [機兵] cơ binh 33. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 34. [戰兵] chiến binh 35. [招兵] chiêu binh 36. [交兵] giao binh 37. [奇兵] kì binh 38. [募兵] mộ binh 39. [伏兵] phục binh 40. [炮兵] pháo binh 41. [哨兵] sáo binh 42. [士兵] sĩ binh 43. [出兵] xuất binh;
兵 binh
Nghĩa Trung Việt của từ 兵
(Danh) Vũ khí.◇Trịnh Huyền 鄭玄: Trịnh Tư Nông vân: Ngũ binh giả: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu 鄭司農云: 五兵者: 戈, 殳, 戟, 酋矛, 夷矛 (Chú 注) Trịnh Tư Nông nói rằng: Có năm thứ vũ khí là: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu.
◇Sử Kí 史記: Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội 今梁趙相攻, 輕兵銳卒必竭於外, 老弱罷於內 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, vũ khí nhẹ, quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).
(Danh) Chiến sĩ, quân đội.
◎Như: điều binh khiển tướng 調兵遣將 điều khiển tướng sĩ, chỉ huy quân đội.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần công Triệu ư Trường Bình, đại phá chi, dẫn binh nhi quy 秦攻趙於長平, 大破之, 引兵而歸 (Triệu sách tam) Tần đánh Triệu ở Trường Bình, đại thắng, kéo quân về.
(Danh) Quân sự, chiến tranh.
◎Như: chỉ thượng đàm binh 紙上談兵 bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận quân sự trên lí thuyết).
(Danh) Phân loại cơ bản trong quân đội.
◎Như: pháo binh 炮兵, kị binh 騎兵, bộ binh 步兵.
binh, như "binh lính; binh lực" (vhn)
bênh, như "bấp bênh" (btcn)
banh, như "sáng banh; sâm banh" (gdhn)
Nghĩa của 兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīng]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 7
Hán Việt: BINH
名
1. vũ khí; binh khí。兵器。
短兵相接。
đánh xáp lá cà
秣马厉兵。
chuẩn bị đánh trận; chuẩn bị chiến đấu
2. quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội。军队;军人。
工农兵。
công nông binh
骑兵。
kỵ binh
民兵。
dân quân
3. người lính; binh nhì。军队中的最基层成员。
4. việc quân cơ; việc binh; binh (liên quan đến quân sự hoặc chiến tranh)。关于军事或战争的。
纸上谈兵。
lý luận suông; nói viễn vông; bàn luận việc dụng binh trên giấy
兵贵神速。
việc binh quý ở thần tốc
兵圣孙子。
binh thánh Tôn tử
Từ ghép:
兵备道 ; 兵变 ; 兵不血刃 ; 兵不厌诈 ; 兵部 ; 兵差 ; 兵船 ; 兵丁 ; 兵法 ; 兵费 ; 兵符 ; 兵戈 ; 兵工 ; 兵工厂 ; 兵荒马乱 ; 兵火 ; 兵祸 ; 兵家 ; 兵甲 ; 兵舰 ; 兵谏 ; 兵力 ; 兵连祸结 ; 兵临城下 ; 兵乱 ; 兵马 ; 兵马未动,粮草先行 ; 兵马俑 ; 兵痞 ; 兵器 ; 兵强马壮 ; 兵权 ; 兵刃 ; 兵戎 ; 兵戎相见 ; 兵舍 ; 兵士 ; 兵事 ; 兵势 ; 兵书 ; 兵头 ; 兵团 ; 兵无斗志 ; 兵燹 ; 兵衅 ; 兵役 ; 兵役法 ; 兵役制 ; 兵营 ; 兵勇 ;
兵油子 ; 兵员 ; 兵源 ; 兵站 ; 兵仗 ; 兵制 ; 兵种 ; 兵卒
Số nét: 7
Hán Việt: BINH
名
1. vũ khí; binh khí。兵器。
短兵相接。
đánh xáp lá cà
秣马厉兵。
chuẩn bị đánh trận; chuẩn bị chiến đấu
2. quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội。军队;军人。
工农兵。
công nông binh
骑兵。
kỵ binh
民兵。
dân quân
3. người lính; binh nhì。军队中的最基层成员。
4. việc quân cơ; việc binh; binh (liên quan đến quân sự hoặc chiến tranh)。关于军事或战争的。
纸上谈兵。
lý luận suông; nói viễn vông; bàn luận việc dụng binh trên giấy
兵贵神速。
việc binh quý ở thần tốc
兵圣孙子。
binh thánh Tôn tử
Từ ghép:
兵备道 ; 兵变 ; 兵不血刃 ; 兵不厌诈 ; 兵部 ; 兵差 ; 兵船 ; 兵丁 ; 兵法 ; 兵费 ; 兵符 ; 兵戈 ; 兵工 ; 兵工厂 ; 兵荒马乱 ; 兵火 ; 兵祸 ; 兵家 ; 兵甲 ; 兵舰 ; 兵谏 ; 兵力 ; 兵连祸结 ; 兵临城下 ; 兵乱 ; 兵马 ; 兵马未动,粮草先行 ; 兵马俑 ; 兵痞 ; 兵器 ; 兵强马壮 ; 兵权 ; 兵刃 ; 兵戎 ; 兵戎相见 ; 兵舍 ; 兵士 ; 兵事 ; 兵势 ; 兵书 ; 兵头 ; 兵团 ; 兵无斗志 ; 兵燹 ; 兵衅 ; 兵役 ; 兵役法 ; 兵役制 ; 兵营 ; 兵勇 ;
兵油子 ; 兵员 ; 兵源 ; 兵站 ; 兵仗 ; 兵制 ; 兵种 ; 兵卒
Tự hình:

Pinyin: ping1, shu4;
Việt bính: ping1;
俜 binh
Nghĩa Trung Việt của từ 俜
(Danh) Hiệp khách.(Tính) Linh binh 伶俜 phiêu linh, cô đơn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Phì nam hữu mẫu tống, Sấu nam độc linh binh 肥男有母送, 瘦男獨伶俜 (Tân An lại 新安吏) Trai béo có mẹ đưa tiễn, Trai gầy một mình lẻ loi.
sính (gdhn)
Nghĩa của 俜 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: BINH
thui thủi; trơ trọi。伶俜(língpīng):孤独的样子。
Số nét: 9
Hán Việt: BINH
thui thủi; trơ trọi。伶俜(língpīng):孤独的样子。
Chữ gần giống với 俜:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Dịch binh sang tiếng Trung hiện đại:
卒; 兵 《关于军事或战争的。》binh thánh Tôn tử兵圣孙子。
binh lính; binh sĩ
士卒。
dùng binh.
用兵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: binh
| binh | 乒: | |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |

Tìm hình ảnh cho: binh Tìm thêm nội dung cho: binh
